hoặc giả

Học thuật
Thân thiện
hoặc giả

Hoặc giả ngày mai trời sẽ mưa.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • khi, có lẽ, hay : Dùng để đưa ra một khả năng, một giả thiết khác trong lời nói hoặc suy nghĩ. Từ này thể hiện sự phỏng đoán hoặc đưa ra một lựa chọn thay thế.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Anh ấy đi muộn, hoặc giả anh ấy quên mất cuộc hẹn. (Anh ấy đi muộn, có lẽ anh ấy quên mất cuộc hẹn.)
    • Chúng ta có thể đi xem phim, hoặc giả nhà đọc sách cũng được. (Chúng ta có thể đi xem phim, hay nhà đọc sách cũng được.)
    • Cửa đóng im ỉm, hoặc giả chủ nhà đã đi vắng. (Cửa đóng im ỉm, khi chủ nhà đã đi vắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn học: "Hoặc giả" thường mang sắc thái cổ điển, trang trọng hơn so với các từ như "có lẽ", "hay ". thường xuất hiện trong văn chương, bài luận hoặc lời nói tính chất suy .
    • Mối tình đầu ấy, hoặc giả chỉ một ảo ảnh đẹp đẽ trong ký ức của ông. (Mối tình đầu ấy, khi chỉ một ảo ảnh đẹp đẽ trong ký ức của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoặc: Liên từ. Chỉ sự lựa chọn giữa hai hay nhiều khả năng, nhưng không mang sắc thái phỏng đoán mạnh như "hoặc giả".
    • Anh thích cà phê hoặc trà? (Anh thích cà phê hay trà?)
  • Hay : Liên từ. Cách nói thông dụng, gần nghĩa với "hoặc giả" nhưng ít tính chất văn chương hơn.
    • Mình đi ăn, hay về nhà nấu cơm? (Mình đi ăn, hay về nhà nấu cơm?)
  • Có lẽ: Phó từ. Thể hiện khả năng cao, sự phỏng đoán.
    • ấy có lẽ sẽ đồng ý. ( ấy có lẽ sẽ đồng ý.)
  • khi: Phó từ. Thể hiện một khả năng có thể xảy ra.
    • Trời âm u thế này, khi chiều sẽ mưa. (Trời âm u thế này, khi chiều sẽ mưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Hay: (Liên từ) Dùng để nối các lựa chọn.
  • Biết đâu: (Phó từ) Dùng để đưa ra một khả năng không chắc chắn, thường đi kèm với chút hy vọng hoặc nghi vấn.
  • Phỏng chừng: (Phó từ) Ước đoán, phỏng đoán.
Lưu ý sử dụng
  • "Hoặc giả" thường đứngđầu vế câu thứ hai, sau một dấu phẩy, để nối với vế câu trước đưa ra một giả thiết khác cho tình huống đã được đề cập.
  • Từ này ít được dùng trong hội thoại thông thường hàng ngày phổ biến hơn trong văn viết hoặc lời nói tính chất văn chương, suy .
hoặc giả

Hoặc giả ngày mai trời sẽ mưa.

  1. khi, có lẽ, hay .